Bảng định mức BD.2216 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 800 đến <900mm

Bảng BD.2216 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2216

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22161ĐấtBD.22162Đá IVBD.22163Đá IIIBD.22164Đá IIBD.22165Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 1520 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,003
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0020,0020,0020,003
Ống múc loại: 793 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,003
Cáp khoankg0,2880,7211,4422,8845,407
Que hànkg0,8412,3832,863,9154,426
Thép nhípkg1,0522,7033,685
Đất sétm31,1021,4021,5021,6021,762
Nước thi côngm35,4526,9397,4347,938,723
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg1,4022,103
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,334,134,988,0513,84
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,5291,2991,8023,1965,823
Máy hàn 23 kWca0,1670,4090,7381,3082,384
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2440,5991,0811,9183,494
Máy bơm nước 2 kWca0,1670,4090,7381,3082,384

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2216

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2216 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ