Bảng BD.2216 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22161Đất | BD.22162Đá IV | BD.22163Đá III | BD.22164Đá II | BD.22165Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1520 kg/cái | cái | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 |
| Ống múc loại: 793 kg/cái | cái | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,003 |
| Cáp khoan | kg | 0,288 | 0,721 | 1,442 | 2,884 | 5,407 |
| Que hàn | kg | 0,841 | 2,383 | 2,86 | 3,915 | 4,426 |
| Thép nhíp | kg | 1,052 | 2,703 | 3,685 | — | — |
| Đất sét | m3 | 1,102 | 1,402 | 1,502 | 1,602 | 1,762 |
| Nước thi công | m3 | 5,452 | 6,939 | 7,434 | 7,93 | 8,723 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,402 | 2,103 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,33 | 4,13 | 4,98 | 8,05 | 13,84 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,529 | 1,299 | 1,802 | 3,196 | 5,823 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,167 | 0,409 | 0,738 | 1,308 | 2,384 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,244 | 0,599 | 1,081 | 1,918 | 3,494 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,167 | 0,409 | 0,738 | 1,308 | 2,384 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.