Bảng BD.2215 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22151Đất | BD.22152Đá IV | BD.22153Đá III | BD.22154Đá II | BD.22155Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1450 kg/cái | cái | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 735 kg/cái | cái | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,256 | 0,641 | 1,282 | 2,563 | 4,806 |
| Que hàn | kg | 0,748 | 2,118 | 2,542 | 3,48 | 3,934 |
| Thép nhíp | kg | 0,935 | 2,403 | 3,275 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,979 | 1,246 | 1,335 | 1,424 | 1,566 |
| Nước thi công | m3 | 4,847 | 6,168 | 6,608 | 7,049 | 7,754 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,246 | 1,869 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 2,07 | 3,67 | 4,43 | 7,15 | 12,30 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,362 | 0,888 | 1,602 | 2,840 | 5,176 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,148 | 0,364 | 0,656 | 1,163 | 2,119 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,217 | 0,533 | 0,961 | 1,704 | 3,106 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,148 | 0,363 | 0,658 | 1,163 | 2,119 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.