Bảng định mức BD.2215 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 700 đến <800mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.2215 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2215

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22151ĐấtBD.22152Đá IVBD.22153Đá IIIBD.22154Đá IIBD.22155Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 1450 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0020,0020,0020,002
Ống múc loại: 735 kg/cáicái0,0010,0020,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2560,6411,2822,5634,806
Que hànkg0,7482,1182,5423,483,934
Thép nhípkg0,9352,4033,275
Đất sétm30,9791,2461,3351,4241,566
Nước thi côngm34,8476,1686,6087,0497,754
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg1,2461,869
Nhân công
Nhân công nhóm 3công2,073,674,437,1512,30
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,3620,8881,6022,8405,176
Máy hàn 23 kWca0,1480,3640,6561,1632,119
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,2170,5330,9611,7043,106
Máy bơm nước 2 kWca0,1480,3630,6581,1632,119

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2215

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2215 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ