Bảng định mức BD.2214 — Khoan giếng bằng máy khoan đập cáp độ sâu khoan ≤ 50m đường kính lỗ khoan từ 600 đến <700mm

Phụ lục IIILoại BDĐơn vị tính: 1m khoan5 mã hiệu

Bảng BD.2214 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BD.2214

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BD.22141ĐấtBD.22142Đá IVBD.22143Đá IIIBD.22144Đá IIBD.22145Đá I
Vật liệu
Choòng khoan loại: 1400 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộbộ0,0010,0010,0020,0020,002
Ống múc loại: 692 kg/cáicái0,0010,0010,0020,0020,002
Cáp khoankg0,2250,5621,1232,2464,212
Que hànkg0,6561,8562,2283,053,448
Thép nhípkg0,8192,1062,87
Đất sétm30,8581,0921,171,2481,373
Nước thi côngm34,2475,4055,7926,1786,795
Vật liệu khác%55555
Bi hợp kimkg1,0921,638
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,763,053,515,449,44
Máy thi công
Máy khoan đập cáp 40 kWca0,2970,7161,2322,1053,911
Máy hàn 23 kWca0,1220,2930,5040,8621,601
Máy trộn dung dịch 750 lítca0,1780,4290,7391,2632,346
Máy bơm nước 2 kWca0,1220,2930,5040,8611,601

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BD.2214

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BD.2214 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ