Bảng BD.2214 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m khoan. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BD.22141Đất | BD.22142Đá IV | BD.22143Đá III | BD.22144Đá II | BD.22145Đá I | ||
| Vật liệu | ||||||
| Choòng khoan loại: 1400 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Bộ cần khoan loại D220: 1120 kg/bộ | bộ | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Ống múc loại: 692 kg/cái | cái | 0,001 | 0,001 | 0,002 | 0,002 | 0,002 |
| Cáp khoan | kg | 0,225 | 0,562 | 1,123 | 2,246 | 4,212 |
| Que hàn | kg | 0,656 | 1,856 | 2,228 | 3,05 | 3,448 |
| Thép nhíp | kg | 0,819 | 2,106 | 2,87 | — | — |
| Đất sét | m3 | 0,858 | 1,092 | 1,17 | 1,248 | 1,373 |
| Nước thi công | m3 | 4,247 | 5,405 | 5,792 | 6,178 | 6,795 |
| Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Bi hợp kim | kg | — | — | — | 1,092 | 1,638 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,76 | 3,05 | 3,51 | 5,44 | 9,44 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy khoan đập cáp 40 kW | ca | 0,297 | 0,716 | 1,232 | 2,105 | 3,911 |
| Máy hàn 23 kW | ca | 0,122 | 0,293 | 0,504 | 0,862 | 1,601 |
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,178 | 0,429 | 0,739 | 1,263 | 2,346 |
| Máy bơm nước 2 kW | ca | 0,122 | 0,293 | 0,504 | 0,861 | 1,601 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.