Bảng BD.111 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BD.11110Khoan ngầm trên cạn | BD.11120Khoan ngầm băng sông | ||
| Vật liệu | |||
| Bột Bentonite | kg | 437,5 | 787,5 |
| Bột Ejectomer | kg | 2,8 | 2,8 |
| Ống khoan (cần khoan) | cái | 0,69 | 0,77 |
| Mũi khoan | cái | 0,01 | 0,01 |
| Lưỡi khoan | cái | 0,07 | 0,08 |
| Bộ phát sóng 86B11 | cái | 0,01 | — |
| Bộ định vị | bộ | 0,01 | — |
| Đầu phá 250mm | cái | 0,01 | 0,01 |
| Dây xích truyền động | cái | 0,01 | 0,01 |
| Vật liệu khác | % | 6 | 6 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 14,85 | 18,77 |
| Máy thi công | |||
| Máy trộn dung dịch 750 lít | ca | 0,833 | 0,934 |
| Máy bơm 200m3/h | ca | 0,833 | 0,934 |
| Máy khoan ngầm có định hướng | ca | 1,086 | 1,217 |
| Hệ thống STS | ca | — | 0,522 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.