Bảng BB.7933 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho bộ. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.79331Chiều dày (mm) 45,9 | BB.79332Chiều dày (mm) 57,2 | BB.79333Chiều dày (mm) 67,9 | ||
| Vật liệu | ||||
| Mặt bích HDPE | bộ | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,61 | 0,69 | 0,79 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,217 | 0,261 | 0,309 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.