Bảng định mức BB.7833 — Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 1200 mm
Bảng BB.7833 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.7833
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.78331Chiều dày (mm) 45,9 | BB.78332Chiều dày (mm) 57,2 | BB.78333Chiều dày (mm) 67,9 | ||
| Vật liệu | ||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,47 | 0,56 | 0,66 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,016 | 0,016 | 0,016 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,217 | 0,261 | 0,309 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.7833
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.7833 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
