Bảng BB.7832 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.78321Chiều dày (mm) 38,2 | BB.78322Chiều dày (mm) 47,7 | BB.78323Chiều dày (mm) 59,3 | BB.78324Chiều dày (mm) 72,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,45 | 0,54 | 0,64 | 0,76 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,209 | 0,252 | 0,302 | 0,359 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.