Bảng BB.7831 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.78311Chiều dày (mm) 34,4 | BB.78312Chiều dày (mm) 42,9 | BB.78313Chiều dày (mm) 53,3 | BB.78314Chiều dày (mm) 66,2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,41 | 0,49 | 0,58 | 0,69 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 0,014 | 0,014 | 0,014 | 0,014 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 0,192 | 0,227 | 0,273 | 0,328 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.