Bảng BB.7819 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78191Chiều dày (mm) 10,7 | BB.78192Chiều dày (mm) 13,4 | BB.78193Chiều dày (mm) 16,6 | BB.78194Chiều dày (mm) 20,6 | BB.78195Chiều dày (mm) 25,4 | BB.78196Chiều dày (mm) 31,3 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,30 | 0,33 | 0,42 | 0,49 | 0,57 | 0,68 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,067 | 0,074 | 0,095 | 0,113 | 0,133 | 0,159 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.