Bảng BB.7815 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78151Chiều dày (mm) 6,9 | BB.78152Chiều dày (mm) 8,6 | BB.78153Chiều dày (mm) 10,7 | BB.78154Chiều dày (mm) 13,3 | BB.78155Chiều dày (mm) 16,4 | BB.78156Chiều dày (mm) 20,1 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 | 0,25 | 0,27 | 0,30 | 0,38 | 0,44 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,051 | 0,055 | 0,059 | 0,065 | 0,086 | 0,101 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.