Bảng BB.7814 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.78141Chiều dày (mm) 6,2 | BB.78142Chiều dày (mm) 7,7 | BB.78143Chiều dày (mm) 9,5 | BB.78144Chiều dày (mm) 11,8 | BB.78145Chiều dày (mm) 14,6 | BB.78146Chiều dày (mm) 17,9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Cút HDPE | cái | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,23 | 0,24 | 0,26 | 0,28 | 0,30 | 0,41 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,050 | 0,053 | 0,057 | 0,061 | 0,066 | 0,091 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.