Bảng BB.761 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.76101Đường kính côn, cút (mm) 100 | BB.76102Đường kính côn, cút (mm) 150 | BB.76103Đường kính côn, cút (mm) 200 | BB.76104Đường kính côn, cút (mm) 250 | BB.76105Đường kính côn, cút (mm) 300 | BB.76106Đường kính côn, cút (mm) 350 | BB.76107Đường kính côn, cút (mm) 400 | BB.76108Đường kính côn, cút (mm) 500 | BB.76109Đường kính côn, cút (mm) 600 | BB.76110Đường kính côn, cút (mm) 700 | BB.76111Đường kính côn, cút (mm) 800 | BB.76112Đường kính côn, cút (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Côn, cút nhựa | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Ống nối | cái | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,06 | 0,08 | 0,10 | 0,14 | 0,18 | 0,19 | 0,21 | 0,29 | 0,32 | 0,37 | 0,40 | 0,46 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.