Bảng định mức BB.761 — Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp, nối bằng ống nối

Bảng BB.761 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.761

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.76101Đường kính côn, cút (mm) 100BB.76102Đường kính côn, cút (mm) 150BB.76103Đường kính côn, cút (mm) 200BB.76104Đường kính côn, cút (mm) 250BB.76105Đường kính côn, cút (mm) 300BB.76106Đường kính côn, cút (mm) 350BB.76107Đường kính côn, cút (mm) 400BB.76108Đường kính côn, cút (mm) 500BB.76109Đường kính côn, cút (mm) 600BB.76110Đường kính côn, cút (mm) 700BB.76111Đường kính côn, cút (mm) 800BB.76112Đường kính côn, cút (mm) 1000
Vật liệu
Côn, cút nhựacái111111111111
Ống nốicái222222222222
Vật liệu khác%0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,060,080,100,140,180,190,210,290,320,370,400,46

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.761

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi, lắp chỉnh, nối ống.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.761 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ