Bảng định mức BB.4621 — Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 1200mm
Bảng BB.4621 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.4621
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.46211Chiều dày (mm) 45,9 | BB.46212Chiều dày (mm) 57,2 | BB.46213Chiều dày (mm) 67,9 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 38,34 | 44,67 | 50,64 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 5,80 | 6,79 | 7,73 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.4621
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.4621 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
