Bảng BB.4621 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.46211Chiều dày (mm) 45,9 | BB.46212Chiều dày (mm) 57,2 | BB.46213Chiều dày (mm) 67,9 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 38,34 | 44,67 | 50,64 |
| Máy thi công | ||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 5,80 | 6,79 | 7,73 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.