Bảng BB.4620 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.46201Chiều dày (mm) 38,2 | BB.46202Chiều dày (mm) 47,7 | BB.46203Chiều dày (mm) 59,3 | BB.46204Chiều dày (mm) 72,5 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 31,49 | 36,94 | 43,28 | 50,68 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 4,66 | 5,50 | 6,48 | 7,63 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.