Bảng BB.4619 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.46191Chiều dày (mm) 34,4 | BB.46192Chiều dày (mm) 42,9 | BB.46193Chiều dày (mm) 53,3 | BB.46194Chiều dày (mm) 66,2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 28,20 | 32,68 | 38,51 | 45,54 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 4,15 | 4,84 | 5,75 | 6,83 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.