Bảng BB.4618 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.46181Chiều dày (mm) 30,6 | BB.46182Chiều dày (mm) 38,1 | BB.46183Chiều dày (mm) 47,4 | BB.46184Chiều dày (mm) 58,8 | ||
| Vật liệu | |||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 25,07 | 29,13 | 34,27 | 40,54 |
| Máy thi công | |||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,63 | 4,25 | 5,04 | 6,00 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.