Bảng BB.4617 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46171Chiều dày (mm) 27,2 | BB.46172Chiều dày (mm) 33,9 | BB.46173Chiều dày (mm) 42,1 | BB.46174Chiều dày (mm) 52,2 | BB.46175Chiều dày (mm) 64,5 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 22,20 | 25,85 | 30,26 | 35,77 | 42,68 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 10 t | ca | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 | 2,40 |
| Máy gia nhiệt D1200 | ca | 3,20 | 3,76 | 4,43 | 5,27 | 6,33 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.