Bảng BB.4615 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46151Chiều dày (mm) 21,4 | BB.46152Chiều dày (mm) 26,7 | BB.46153Chiều dày (mm) 33,2 | BB.46154Chiều dày (mm) 41,2 | BB.46155Chiều dày (mm) 50,8 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 17,73 | 20,64 | 24,28 | 28,68 | 33,87 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 6 t | ca | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 | 1,88 |
| Máy gia nhiệt D630 | ca | 2,50 | 2,94 | 3,49 | 4,16 | 4,94 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.