Bảng BB.4609 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46091Chiều dày (mm) 10,7 | BB.46092Chiều dày (mm) 13,4 | BB.46093Chiều dày (mm) 16,6 | BB.46094Chiều dày (mm) 20,6 | BB.46095Chiều dày (mm) 25,4 | BB.46096Chiều dày (mm) 31,3 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,79 | 12,97 | 15,89 | 18,47 | 21,53 | 25,42 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,235 | 1,364 | 1,755 | 2,075 | 2,451 | 2,931 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.