Bảng BB.4608 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46081Chiều dày (mm) 9,6 | BB.46082Chiều dày (mm) 11,9 | BB.46083Chiều dày (mm) 14,8 | BB.46084Chiều dày (mm) 18,4 | BB.46085Chiều dày (mm) 22,7 | BB.46086Chiều dày (mm) 27,9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,45 | 12,29 | 13,28 | 17,16 | 19,88 | 23,39 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,180 | 1,259 | 1,348 | 1,871 | 2,194 | 2,617 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.