Bảng BB.4607 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46071Chiều dày (mm) 8,6 | BB.46072Chiều dày (mm) 10,8 | BB.46073Chiều dày (mm) 13,4 | BB.46074Chiều dày (mm) 16,6 | BB.46075Chiều dày (mm) 20,5 | BB.46076Chiều dày (mm) 25,2 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,77 | 11,61 | 12,82 | 15,82 | 18,48 | 21,63 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,094 | 1,170 | 1,295 | 1,684 | 1,999 | 2,370 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.