Bảng BB.4606 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46061Chiều dày (mm) 7,7 | BB.46062Chiều dày (mm) 9,6 | BB.46063Chiều dày (mm) 11,9 | BB.46064Chiều dày (mm) 14,7 | BB.46065Chiều dày (mm) 18,2 | BB.46066Chiều dày (mm) 22,4 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,53 | 11,32 | 12,22 | 13,27 | 16,96 | 20,05 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 1,056 | 1,127 | 1,204 | 1,289 | 1,766 | 2,127 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.