Bảng BB.4605 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46051Chiều dày (mm) 6,9 | BB.46052Chiều dày (mm) 8,6 | BB.46053Chiều dày (mm) 10,7 | BB.46054Chiều dày (mm) 13,3 | BB.46055Chiều dày (mm) 16,4 | BB.46056Chiều dày (mm) 20,1 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 9,08 | 9,77 | 10,56 | 11,76 | 14,70 | 17,01 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,941 | 1,009 | 1,083 | 1,206 | 1,592 | 1,859 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.