Bảng BB.4604 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46041Chiều dày (mm) 6,2 | BB.46042Chiều dày (mm) 7,7 | BB.46043Chiều dày (mm) 9,5 | BB.46044Chiều dày (mm) 11,8 | BB.46045Chiều dày (mm) 14,6 | BB.46046Chiều dày (mm) 17,9 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,92 | 9,58 | 10,33 | 11,21 | 12,24 | 15,85 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,916 | 0,980 | 1,049 | 1,125 | 1,209 | 1,682 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.