Bảng định mức BB.4603 — Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 140mm
Bảng BB.4603 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.4603
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46031Chiều dày (mm) 5,4 | BB.46032Chiều dày (mm) 6,7 | BB.46033Chiều dày (mm) 8,3 | BB.46034Chiều dày (mm) 10,3 | BB.46035Chiều dày (mm) 12,7 | BB.46036Chiều dày (mm) 15,7 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,75 | 9,13 | 9,86 | 10,71 | 11,69 | 14,75 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,890 | 0,909 | 0,974 | 1,046 | 1,124 | 1,507 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.4603
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.4603 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
