Bảng BB.4602 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46021Chiều dày (mm) 4,8 | BB.46022Chiều dày (mm) 6,0 | BB.46023Chiều dày (mm) 7,4 | BB.46024Chiều dày (mm) 9,2 | BB.46025Chiều dày (mm) 11,4 | BB.46026Chiều dày (mm) 14,0 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,37 | 9,02 | 9,74 | 10,59 | 11,57 | 12,70 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,829 | 0,890 | 0,954 | 1,024 | 1,101 | 1,184 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.