Bảng định mức BB.4601 — Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm

Phụ lục IIILoại BBĐơn vị tính: 100m6 mã hiệu

Bảng BB.4601 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.4601

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.46011Chiều dày (mm) 4,2BB.46012Chiều dày (mm) 5,3BB.46013Chiều dày (mm) 6,6BB.46014Chiều dày (mm) 8,1BB.46015Chiều dày (mm) 10,0BB.46016Chiều dày (mm) 12,3
Vật liệu
Ống nhựa HDPEm100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công8,268,929,3710,1811,1312,24
Máy thi công
Máy gia nhiệt D315ca0,8130,8720,8920,9581,0311,109

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.4601

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.4601 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ