Bảng BB.4601 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.46011Chiều dày (mm) 4,2 | BB.46012Chiều dày (mm) 5,3 | BB.46013Chiều dày (mm) 6,6 | BB.46014Chiều dày (mm) 8,1 | BB.46015Chiều dày (mm) 10,0 | BB.46016Chiều dày (mm) 12,3 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 8,26 | 8,92 | 9,37 | 10,18 | 11,13 | 12,24 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy gia nhiệt D315 | ca | 0,813 | 0,872 | 0,892 | 0,958 | 1,031 | 1,109 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.