Bảng định mức BB.4526 — Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50 m
Bảng BB.4526 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.4526
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.45261Đường kính ống (mm) 50 | BB.45262Đường kính ống (mm) 63 | ||
| Vật liệu | |||
| Ống nhựa HDPE | m | 101 | 101 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,66 | 6,30 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn nhiệt cầm tay | ca | 0,02 | 0,024 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.4526
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.4526 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
