Bảng định mức BB.4511 — Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300 m
Bảng BB.4511 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.4511
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.45111Đường kính ống (mm) 16 | BB.45112Đường kính ống (mm) 20 | BB.45113Đường kính ống (mm) 25 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,01 | 100,01 | 100,01 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,46 | 1,54 | 1,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.4511
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.4511 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
