Bảng BB.4511 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| BB.45111Đường kính ống (mm) 16 | BB.45112Đường kính ống (mm) 20 | BB.45113Đường kính ống (mm) 25 | ||
| Vật liệu | ||||
| Ống nhựa HDPE | m | 100,01 | 100,01 | 100,01 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,46 | 1,54 | 1,62 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.