Bảng BB.443 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.44301Đường kính ống (mm) 26 | BB.44302Đường kính ống (mm) 32 | ||
| Vật liệu | |||
| Ống nhựa nhôm | m | 100,02 | 100,02 |
| Măng sông | cái | 17 | 17 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10 | 11 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.