Bảng BB.441 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| BB.44101Đường kính ống (mm) 12 | BB.44102Đường kính ống (mm) 16 | ||
| Vật liệu | |||
| Ống nhựa nhôm | m | 100,01 | 100,01 |
| Măng sông | cái | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,61 | 0,63 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.