Bảng BB.432 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.43201Đường kính ống (mm) 100 | BB.43202Đường kính ống (mm) 150 | BB.43203Đường kính ống (mm) 200 | BB.43204Đường kính ống (mm) 250 | BB.43205Đường kính ống (mm) 300 | BB.43206Đường kính ống (mm) 350 | BB.43207Đường kính ống (mm) 400 | BB.43208Đường kính ống (mm) 500 | BB.43209Đường kính ống (mm) 600 | BB.43210Đường kính ống (mm) 700 | BB.43211Đường kính ống (mm) 800 | BB.43212Đường kính ống (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Ống nhựa gân xoắn | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Cùm nhựa nối ống | cái | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 |
| Màng keo dán ống | m2 | 0,75 | 1,74 | 2,94 | 4,65 | 6,66 | 10,14 | 11,59 | 17,76 | 25,65 | 34,06 | 45,49 | 74,18 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,73 | 1,87 | 2,19 | 2,88 | 4,29 | 5,01 | 6,29 | 8,74 | 12,25 | 13,80 | 15,79 | 22,15 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, căn chỉnh ống, cố định ống, nối ống.