Bảng BB.431 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.43101Đường kính ống (mm) 100 | BB.43102Đường kính ống (mm) 150 | BB.43103Đường kính ống (mm) 200 | BB.43104Đường kính ống (mm) 250 | BB.43105Đường kính ống (mm) 300 | BB.43106Đường kính ống (mm) 350 | BB.43107Đường kính ống (mm) 400 | BB.43108Đường kính ống (mm) 500 | BB.43109Đường kính ống (mm) 600 | BB.43110Đường kính ống 700 | BB.43111Đường kính ống 800 | BB.43112(mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Ống nhựa gân xoắn | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Ống nối | cái | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 | 19 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 1,50 | 1,63 | 1,90 | 2,50 | 3,73 | 4,35 | 5,47 | 7,60 | 9,80 | 12,00 | 14,44 | 19,26 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.