Bảng định mức BB.431 — Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5 m

Bảng BB.431 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.431

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.43101Đường kính ống (mm) 100BB.43102Đường kính ống (mm) 150BB.43103Đường kính ống (mm) 200BB.43104Đường kính ống (mm) 250BB.43105Đường kính ống (mm) 300BB.43106Đường kính ống (mm) 350BB.43107Đường kính ống (mm) 400BB.43108Đường kính ống (mm) 500BB.43109Đường kính ống (mm) 600BB.43110Đường kính ống 700BB.43111Đường kính ống 800BB.43112(mm) 1000
Vật liệu
Ống nhựa gân xoắnm100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5100,5
Ống nốicái191919191919191919191919
Vật liệu khác%0,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,010,01
Nhân công
Nhân công nhóm 3công1,501,631,902,503,734,355,477,609,8012,0014,4419,26

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.431

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, lau chùi ống, căn chỉnh ống, nối ống bằng ống nối.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.431 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ