Bảng BB.414 gồm 14 mã hiệu ứng với 14 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.41401Đường kính ống (mm) 15 | BB.41402Đường kính ống (mm) 20 | BB.41403Đường kính ống (mm) 25 | BB.41404Đường kính ống (mm) 32 | BB.41405Đường kính ống (mm) 40 | BB.41406Đường kính ống (mm) 50 | BB.41407Đường kính ống (mm) 67 | BB.41408Đường kính ống (mm) 76 | BB.41409Đường kính ống (mm) 89 | BB.41410Đường kính ống (mm) 100 | BB.41411Đường kính ống (mm) 110 | BB.41412Đường kính ống (mm) 150 | BB.41413Đường kính ống (mm) 200 | BB.41414Đường kính ống (mm) 250 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||||
| Ống nhựa PVC | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Măng sông | cái | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Cồn rửa | kg | 0,011 | 0,015 | 0,018 | 0,024 | 0,036 | 0,042 | 0,066 | 0,081 | 0,096 | 0,12 | 0,132 | 0,18 | 0,24 | 0,30 |
| Nhựa dán | kg | 0,031 | 0,042 | 0,052 | 0,083 | 0,088 | 0,11 | 0,132 | 0,165 | 0,196 | 0,22 | 0,24 | 0,33 | 0,44 | 0,55 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 5,41 | 5,68 | 5,79 | 5,95 | 7,47 | 7,57 | 8,12 | 9,21 | 10,79 | 11,51 | 12,66 | 15,54 | 20,73 | 25,34 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển và rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép, lau chùi, lắp chỉnh ống, nối ống bằng măng sông, lắp giá đỡ ống.