Bảng định mức BB.330 — Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m
Bảng BB.330 gồm 12 mã hiệu ứng với 12 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức BB.330
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.33001Đường kính ống (mm) ≤ 25 | BB.33002Đường kính ống (mm) 32 | BB.33003Đường kính ống (mm) 40 | BB.33004Đường kính ống (mm) 50 | BB.33005Đường kính ống (mm) 67 | BB.33006Đường kính ống (mm) 76 | BB.33007Đường kính ống (mm) 89 | BB.33008Đường kính ống (mm) 100 | BB.33009Đường kính ống (mm) 110 | BB.33010Đường kính ống (mm) 150 | BB.33011Đường kính ống (mm) 200 | BB.33012Đường kính ống (mm) 250 | ||
| Vật liệu | |||||||||||||
| Ống thép tráng kẽm | m | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 | 100,5 |
| Măng sông | cái | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 | 12 |
| Vật liệu khác | % | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Nhân công | |||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 10,50 | 12,40 | 14,20 | 15,60 | 16,98 | 18,92 | 19,93 | 21,05 | 21,99 | 24,21 | 32,39 | 37,98 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng BB.330
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Vận chuyển rải ống trong phạm vi 30m, đo lấy dấu, cắt ống, tẩy dũa, ren ống, lau chùi, lắp và chỉnh ống, nối ống.
Cơ sở pháp lý
- Bảng BB.330 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.
