Bảng BB.132 gồm 15 mã hiệu ứng với 15 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.13201Đường kính (mm) 1200 | BB.13202Đường kính (mm) 1250 | BB.13203Đường kính (mm) 1350 | BB.13204Đường kính (mm) 1500 | BB.13205Đường kính (mm) 1650 | BB.13206Đường kính (mm) 1800 | BB.13207Đường kính (mm) 1950 | BB.13208Đường kính (mm) 2000 | BB.13209Đường kính (mm) 2100 | BB.13210Đường kính (mm) 2250 | BB.13211Đường kính (mm) 2400 | BB.13212Đường kính (mm) 2550 | BB.13213Đường kính (mm) 2700 | BB.13214Đường kính (mm) 2850 | BB.13215Đường kính (mm) 3000 | ||
| Vật liệu | ||||||||||||||||
| Vành đai BT đúc sẵn | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vữa XM cát | m3 | 0,020 | 0,021 | 0,023 | 0,025 | 0,027 | 0,031 | 0,033 | 0,034 | 0,036 | 0,036 | 0,038 | 0,041 | 0,043 | 0,049 | 0,051 |
| Nhân công | ||||||||||||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,21 | 0,22 | 0,23 | 0,27 | 0,29 | 0,31 | 0,34 | 0,35 | 0,37 | 0,39 | 0,42 | 0,44 | 0,47 | 0,50 | 0,52 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, vận chuyển vành đai trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, hạ và lắp đai, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.