Bảng BB.125 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 mối nối. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| BB.12501Đường kính (mm) 200 | BB.12502Đường kính (mm) 300 | BB.12503Đường kính (mm) 400 | BB.12504Đường kính (mm) 500 | ||
| Vật liệu | |||||
| Vữa XM cát | m3 | 0,0032 | 0,0048 | 0,0064 | 0,0080 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,07 | 0,09 | 0,11 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, vệ sinh đầu mối nối, trộn vữa, xảm mối nối và bảo dưỡng mối nối đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.