Bảng BB.1126 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| BB.11261Đường kính (mm) ≤ 600 | BB.11262Đường kính (mm) ≤ 1000 | BB.11263Đường kính (mm) ≤ 1250 | BB.11264Đường kính (mm) ≤ 1800 | BB.11265Đường kính (mm) ≤ 2250 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Ống bê tông | đoạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Vật liệu khác | % | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,60 | 1,09 | 1,70 | 2,56 | 3,37 |
| Máy thi công | ||||||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,097 | 0,104 | — | — | — |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | — | 0,110 | — | — |
| Cần cẩu 40 t | ca | — | — | — | 0,125 | — |
| Cần cẩu 63 t | ca | — | — | — | — | 0,136 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.