Bảng định mức BB.1123 — Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m

Bảng BB.1123 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 đoạn ống. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức BB.1123

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
BB.11231Đường kính (mm) ≤ 600BB.11232Đường kính (mm) ≤ 1000BB.11233Đường kính (mm) ≤ 1250BB.11234Đường kính (mm) ≤ 1800BB.11235Đường kính (mm) ≤ 2250BB.11236Đường kính (mm) ≤ 3000
Vật liệu
Ống bê tôngđoạn111111
Vật liệu khác%0,050,050,050,050,050,05
Nhân công
Nhân công nhóm 3công0,380,691,081,632,143,11
Máy thi công
Cần cẩu 6 tca0,0620,066
Máy khác%555555
Cần cẩu 10 tca0,0700,079
Cần cẩu 16 tca0,083
Cần cẩu 25 tca0,094

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng BB.1123

Cơ sở pháp lý

  • Bảng BB.1123 thuộc Phụ lục III — Định Mức Dự Toán Lắp Đặt Hệ Thống Kỹ Thuật Của Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Lắp đặt các loại ống và phụ tùng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ