Bảng AN.3206 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m3/1km. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AN.32061Cự ly vận chuyển Trong phạm vi ≤1km | AN.32062Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | AN.32063Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | ||
| Máy thi công | ||||
| Ôtô tự đổ 22 t | ca | 0,012 | 0,010 | 0,007 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị phương tiện vận chuyển, chờ đổ vật liệu tro xỉ bãi chứa hoặc hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện lên phương tiện vận chuyển;
- Che đậy đảm bảo vệ sinh môi trường trong quá trình vận chuyển;
- Vận chuyển vật liệu đến địa điểm tập kết;
- Đổ vật liệu đúng nơi quy định.