Bảng định mức AN.211 — Thi công cọc bê tông xi măng tro bay (CFG) bằng máy búa rung 90 kW

Bảng AN.211 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AN.211

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AN.21101Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500AN.21102Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600AN.21103Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700AN.21104Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800AN.21105Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900AN.21106Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000
Vật liệu
Hỗn hợp bê tông CFGm320,1228,9739,4351,5065,1780,46
Vật liệu khác%111111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,331,421,561,681,771,86
Máy thi công
Máy búa rung 90 kWca0,1780,1900,2100,2250,2370,249
Xe bơm bê tông 50 m3/hca0,1030,1100,1210,1300,1370,144
Máy khác%222222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AN.211

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AN.211 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ