Bảng AN.211 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AN.21101Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 500 | AN.21102Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 600 | AN.21103Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 700 | AN.21104Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 800 | AN.21105Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 900 | AN.21106Đất cấp I Đường kính cọc (mm) 1000 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Hỗn hợp bê tông CFG | m3 | 20,12 | 28,97 | 39,43 | 51,50 | 65,17 | 80,46 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 1,33 | 1,42 | 1,56 | 1,68 | 1,77 | 1,86 |
| Máy thi công | |||||||
| Máy búa rung 90 kW | ca | 0,178 | 0,190 | 0,210 | 0,225 | 0,237 | 0,249 |
| Xe bơm bê tông 50 m3/h | ca | 0,103 | 0,110 | 0,121 | 0,130 | 0,137 | 0,144 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, xác định vị trí cọc, rung hạ ống vách đến độ sâu thiết kế, bơm hỗn hợp bê tông CFG đồng thời rung và rút ống vách đảm bảo theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m