Bảng định mức AN.1143 — Đắp hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện tạo mặt bằng sử dụng máy lu bánh thép 25 t

Phụ lục IILoại ANĐơn vị tính: 100m33 mã hiệu

Bảng AN.1143 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AN.1143

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AN.11431Độ chặt yêu cầu K=0,85AN.11432Độ chặt yêu cầu K=0,90AN.11433Độ chặt yêu cầu K=0,95
Vật liệu
Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điệnm3135138142
Nhân công
Nhân công nhóm 1công0,680,951,33
Máy thi công
Máy lu bánh thép 25 tca0,1170,1900,233
Máy ủi 110 cvca0,0590,0950,117
Máy khác%1,51,51,5

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AN.1143

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AN.1143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác xây dựng sử dụng tro xỉ nhiệt điện.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ