Bảng AN.1143 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AN.11431Độ chặt yêu cầu K=0,85 | AN.11432Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AN.11433Độ chặt yêu cầu K=0,95 | ||
| Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,68 | 0,95 | 1,33 |
| Máy thi công | ||||
| Máy lu bánh thép 25 t | ca | 0,117 | 0,190 | 0,233 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,059 | 0,095 | 0,117 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn tại nơi đắp thành từng lớp, tưới nước, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện đảm bảo cầu kỹ thuật. Hoàn thiện mặt bằng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.