Bảng AN.1121 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||
|---|---|---|---|---|
| AN.11211Độ chặt yêu cầu K=0,85 | AN.11212Độ chặt yêu cầu K=0,90 | AN.11213Độ chặt yêu cầu K=0,95 | ||
| Vật liệu | ||||
| Hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện | m3 | 135 | 138 | 142 |
| Nhân công | ||||
| Nhân công nhóm 1 | công | 0,87 | 1,18 | 1,65 |
| Máy thi công | ||||
| Máy lu bánh thép 9 t | ca | 0,232 | 0,317 | 0,444 |
| Máy ủi 110 cv | ca | 0,116 | 0,158 | 0,222 |
| Máy khác | % | 1,5 | 1,5 | 1,5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, san vật liệu hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện có sẵn thành từng luống trong phạm vi 30m, đầm lèn hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Hoàn thiện nền đường gọt vỗ mái taluy, nền đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.