Bảng AM.2129 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1000m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AM.21291Cự ly vận chuyển ≤ 100m | AM.21292Cự ly vận chuyển ≤ 300m | AM.21293Cự ly vận chuyển ≤ 500m | AM.21294Cự ly vận chuyển ≥ 500m | ||
| Vật liệu | |||||
| Thép các loại | tấn | 8,57 | 7,07 | 6,32 | 5,71 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công nhóm 1