Bảng định mức AM.2123 — VẬN CHUYỂN VẬT TƯ, PHỤ KIỆN TỪ BỜ ĐẢO LÊN VỊ TRÍ THI CÔNG BẰNG THỦ CÔNG
Bảng AM.2123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1000m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AM.2123
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AM.21231Cự ly vận chuyển ≤ 100m | AM.21232Cự ly vận chuyển ≤ 300m | AM.21233Cự ly vận chuyển ≤ 500m | AM.21234Cự ly vận chuyển ≥ 500m | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 8,25 | 6,51 | 5,65 | 5,01 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AM.2123
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công nhóm 1
Cơ sở pháp lý
- Bảng AM.2123 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Công tác bốc xếp, vận chuyển.
