Bảng AM.2123 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho công/1000m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AM.21231Cự ly vận chuyển ≤ 100m | AM.21232Cự ly vận chuyển ≤ 300m | AM.21233Cự ly vận chuyển ≤ 500m | AM.21234Cự ly vận chuyển ≥ 500m | ||
| Vật liệu | |||||
| Đá hộc | m3 | 8,25 | 6,51 | 5,65 | 5,01 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, bốc vật tư, phụ kiện từ bờ đảo vận chuyển đến vị trí thi công, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn và bảo vệ.
Nhân công nhóm 1