Bảng định mức AL.5143 — Khoan tạo lỗ Φ45mm để cắm néo anke bằng máy khoan tự hành 2 cần

Bảng AL.5143 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.5143

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.51431Cấp đá IAL.51432Cấp đá IIAL.51433Cấp đá IIIAL.51434Cấp đá IV
Vật liệu
Mũi khoan Φ45mmcái0,5260,3790,3410,307
Cần khoan Φ38, L=4,32mcái0,0790,0630,0570,051
Đuôi choòngcái0,0590,0470,0430,039
Đầu nối cần khoancái0,0790,0630,0570,051
Vật liệu khác%1,01,01,01,0
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,340,340,340,34
Máy thi công
Máy khoan tự hành 2 cầnca0,4570,4200,3780,340
Máy khác%1111

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.5143

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.5143 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ