Bảng AL.5143 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51431Cấp đá I | AL.51432Cấp đá II | AL.51433Cấp đá III | AL.51434Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ45mm | cái | 0,526 | 0,379 | 0,341 | 0,307 |
| Cần khoan Φ38, L=4,32m | cái | 0,079 | 0,063 | 0,057 | 0,051 |
| Đuôi choòng | cái | 0,059 | 0,047 | 0,043 | 0,039 |
| Đầu nối cần khoan | cái | 0,079 | 0,063 | 0,057 | 0,051 |
| Vật liệu khác | % | 1,0 | 1,0 | 1,0 | 1,0 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,34 | 0,34 | 0,34 | 0,34 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan tự hành 2 cần | ca | 0,457 | 0,420 | 0,378 | 0,340 |
| Máy khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.