Bảng AL.5141 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AL.51411Cấp đá I | AL.51412Cấp đá II | AL.51413Cấp đá III | AL.51414Cấp đá IV | ||
| Vật liệu | |||||
| Mũi khoan Φ42 | cái | 7,692 | 5,882 | 2,941 | 1,471 |
| Cần khoan 1,22m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 |
| Cần khoan 1,83m | cái | 2,500 | 1,667 | 1,111 | 0,833 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 20,66 | 16,09 | 13,81 | 10,95 |
| Máy thi công | |||||
| Máy khoan đá cầm tay Φ42mm | ca | 4,991 | 4,527 | 4,074 | 3,667 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 1,664 | 1,509 | 1,350 | 1,222 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.