Bảng định mức AL.5141 — Khoan lỗ Φ42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay Φ42mm

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 100m4 mã hiệu

Bảng AL.5141 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.5141

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.51411Cấp đá IAL.51412Cấp đá IIAL.51413Cấp đá IIIAL.51414Cấp đá IV
Vật liệu
Mũi khoan Φ42cái7,6925,8822,9411,471
Cần khoan 1,22mcái2,5001,6671,1110,833
Cần khoan 1,83mcái2,5001,6671,1110,833
Vật liệu khác%1111
Nhân công
Nhân công nhóm 2công20,6616,0913,8110,95
Máy thi công
Máy khoan đá cầm tay Φ42mmca4,9914,5274,0743,667
Máy nén khí 660 m3/hca1,6641,5091,3501,222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.5141

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.5141 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ