Bảng AL.1631 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.16311Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 120 | AL.16312Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150 | AL.16313Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 180 | AL.16314Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 210 | AL.16315Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 240 | AL.16316Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 270 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 13,39 | 13,39 | 13,39 | 13,39 | 13,39 | 13,39 |
| Ống lọc nhựa D50mm | m | 105,00 | 105,00 | 105,00 | 105,00 | 105,00 | 105,00 |
| Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 |
| Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 | 0,26 |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 10,50 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | 10,50 | 10,50 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 118,12 | 141,7 | 165,4 | 189,00 | 212,63 | 236,25 |
| Máy thi công | |||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 75,60 | 94,50 | 113,40 | 132,30 | 151,20 | 170,10 |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.