Bảng AL.1622 gồm 6 mã hiệu ứng với 6 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AL.16221Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 120 | AL.16222Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 150 | AL.16223Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 180 | AL.16224Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 210 | AL.16225Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 240 | AL.16226Thời gian vận hành (ngày đêm) ≤ 270 | ||
| Vật liệu | |||||||
| Màng kín khí lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Màng kín khí lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp dưới | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Vải địa kỹ thuật lớp trên | m2 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 | 110 |
| Ống thoát nước nhựa D63mm | m | 15,75 | 15,75 | 15,75 | 15,75 | 15,75 | 15,75 |
| Ống lọc nhựa D50mm | m | 52,50 | 52,50 | 52,50 | 52,50 | 52,50 | 52,50 |
| Van nhựa một chiều D63mm | cái | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| Đầu nối nhựa chữ T63/63mm | cái | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 | 0,18 |
| Đầu nối nhựa chữ thập 63/50mm | cái | 5,25 | 5,25 | 5,25 | 5,25 | 5,25 | 5,25 |
| Vật liệu khác | % | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 | 7 |
| Nhân công | |||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 30,16 | 34,49 | 38,81 | 43,13 | 47,46 | 51,78 |
| Máy thi công | |||||||
| Bơm chân không 7,5 kW | ca | 63,00 | 78,75 | 94,50 | 110,25 | 126,00 | 141,75 |
| Máy đào 0,5 m3 | ca | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.