Bảng định mức AF.122 — Bê tông cột

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1m34 mã hiệu

Bảng AF.122 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.122

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.12210Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6AF.12220Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28AF.12230Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6AF.12240Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28
Vật liệu
Vữam31,0251,0251,0251,025
Vật liệu khác%5555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công3,153,372,843,03
Máy thi công
Máy trộn 250lca0,0950,0950,0950,095
Máy đầm dùi 1,5 kWca0,1800,1800,2000,200
Vận thăng 2 tca0,1100,110

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.122

Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) ≤ 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 6Đơn vị tính: 1m35 dòng hao phí
Tiết diện cột (m2) > 0,1 Chiều cao (m) ≤ 28Đơn vị tính: 1m36 dòng hao phí

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.122 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ